Chuyển đến nội dung
一块儿一塊兒

yíkuàir · yīkuàir

Hán Việt: NHẤT KHỐI NHI

HSK3

yíkuàir NHẤT KHỐI NHI

1Phó từ

  1. cùng nhau

Ví dụ

  1. 我们一块儿去图书馆吧。

    Wǒmen yíkuàir qù túshūguǎn ba.

    Chúng mình cùng nhau đi thư viện nhé.

  2. 他们两个人总是在一块儿玩。

    Tāmen liǎng gè rén zǒngshì zài yíkuàir wán.

    Hai đứa tụi nó lúc nào cũng chơi cùng nhau.

  3. 周末我们一块儿吃个饭吧。

    Zhōumò wǒmen yíkuàir chī gè fàn ba.

    Cuối tuần chúng mình cùng đi ăn bữa cơm nhé.

2Danh từ

  1. cùng một nơi
  2. một chỗ

Ví dụ

  1. 把这些东西放在一块儿。

    Bǎ zhèxiē dōngxi fàng zài yíkuàir.

    Để những thứ này vào cùng một chỗ.

  2. 大家坐在一块儿聊天。

    Dàjiā zuò zài yíkuàir liáotiān.

    Mọi người ngồi chung một chỗ trò chuyện.

  3. 他把钱和钥匙装在一块儿。

    Tā bǎ qián hé yàoshi zhuāng zài yíkuàir.

    Anh ấy để tiền và chìa khóa chung một chỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一块儿走 yíkuàir zǒucùng đi
  • 一块儿去 yíkuàir qùcùng đi đến
  • 聚在一块儿 jù zài yíkuàirtụ họp một chỗ
  • 放在一块儿 fàng zài yíkuàirđể chung một nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指在同一个地方,或者一同做某事。

yīkuàir NHẤT KHỐI NHI

3Adverb

  1. cùng nhau

Ví dụ

  1. 明天下午我们一块儿去图书馆吧。

    Míngtiān xiàwǔ wǒmen yíkuàir qù túshūguǎn ba.

    Chiều mai tụi mình cùng nhau đến thư viện nhé.

  2. 我们一块儿吃晚饭吧。

    Wǒmen yīkuàir chī wǎnfàn ba.

    Bọn mình cùng đi ăn tối đi.

  3. 他们俩总是一块儿上下班。

    Tāmen liǎ zǒngshì yīkuàir shàng-xià bān.

    Hai người họ lúc nào cũng đi làm và tan làm cùng nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一块儿去 yīkuàir qùcùng đi
  • 一块儿吃 yīkuàir chīcùng ăn
  • 一块儿走 yīkuàir zǒucùng đi về, đi chung
  • 一块儿玩儿 yīkuàir wánrcùng chơi
  • 一块儿商量 yīkuàir shāngliangcùng nhau bàn bạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一同;在一处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + ai đó + 一块儿 + Động từ

Cùng ai đó làm việc gì. VD: 我跟我弟弟一块儿学习。– Tôi học cùng em trai tôi.

跟 / 和 + Ai + 一块儿 + Động từ

Cùng ai đó làm việc gì. Thường dùng trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc, tương đương với 一起. VD: 我想跟你一块儿去。– Tôi muốn đi cùng bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
块
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1