Chuyển đến nội dung
一心

yìxīn

Hán Việt: NHẤT TÂM

HSK7–9

1Phó từ

  1. một lòng
  2. toàn tâm toàn ý

Ví dụ

  1. 他一心扑在科研工作上。

    Tā yìxīn pū zài kēyán gōngzuò shang.

    Anh ấy toàn tâm toàn ý dồn vào công tác nghiên cứu khoa học.

  2. 她一心想考上那所名牌大学。

    Tā yìxīn xiǎng kǎoshàng nà suǒ míngpái dàxué.

    Cô ấy một lòng muốn thi đỗ vào trường đại học danh tiếng đó.

  3. 父母一心只希望孩子能健康成长。

    Fùmǔ yìxīn zhǐ xīwàng háizi néng jiànkāng chéngzhǎng.

    Cha mẹ chỉ một lòng mong con cái lớn lên khỏe mạnh.

2Danh từ

  1. đồng lòng
  2. chung một lòng

Ví dụ

  1. 大家万众一心,共同克服困难。

    Dàjiā wànzhòng-yìxīn, gòngtóng kèfú kùnnan.

    Mọi người muôn người như một, cùng nhau khắc phục khó khăn.

  2. 只要我们同心同德、上下一心,就没有办不成的事。

    Zhǐyào wǒmen tóngxīn-tóngdé, shàngxià-yìxīn, jiù méiyǒu bàn bù chéng de shì.

    Chỉ cần chúng ta đồng tâm hiệp lực, trên dưới một lòng, thì không có việc gì không làm được.

  3. 君臣一心,国家才能长治久安。

    Jūn chén yìxīn, guójiā cái néng chángzhì-jiǔ'ān.

    Vua tôi một lòng thì đất nước mới có thể thái bình thịnh trị lâu dài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一心一意 yìxīn-yíyìtoàn tâm toàn ý
  • 一心为公 yìxīn wèi gōngmột lòng vì việc công
  • 万众一心 wànzhòng-yìxīnmuôn người như một
  • 上下齐心/一心 shàngxià qīxīn / yìxīntrên dưới đồng lòng
  • 一心扑在……上 yìxīn pū zài... shangdốc hết tâm trí vào...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全心全意;齐心。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一心 + 想/要 + động từ

Phó từ '一心' đứng trước động từ biểu thị việc chỉ chuyên chú, chuyên tâm vào một mục tiêu duy nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “一心” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1