1Phó từ
- một lòng
- toàn tâm toàn ý
Ví dụ
Tā yìxīn pū zài kēyán gōngzuò shang.
Anh ấy toàn tâm toàn ý dồn vào công tác nghiên cứu khoa học.
Tā yìxīn xiǎng kǎoshàng nà suǒ míngpái dàxué.
Cô ấy một lòng muốn thi đỗ vào trường đại học danh tiếng đó.
Fùmǔ yìxīn zhǐ xīwàng háizi néng jiànkāng chéngzhǎng.
Cha mẹ chỉ một lòng mong con cái lớn lên khỏe mạnh.
2Danh từ
- đồng lòng
- chung một lòng
Ví dụ
Dàjiā wànzhòng-yìxīn, gòngtóng kèfú kùnnan.
Mọi người muôn người như một, cùng nhau khắc phục khó khăn.
Zhǐyào wǒmen tóngxīn-tóngdé, shàngxià-yìxīn, jiù méiyǒu bàn bù chéng de shì.
Chỉ cần chúng ta đồng tâm hiệp lực, trên dưới một lòng, thì không có việc gì không làm được.
Jūn chén yìxīn, guójiā cái néng chángzhì-jiǔ'ān.
Vua tôi một lòng thì đất nước mới có thể thái bình thịnh trị lâu dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全心全意;齐心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一心 + 想/要 + động từ
Phó từ '一心' đứng trước động từ biểu thị việc chỉ chuyên chú, chuyên tâm vào một mục tiêu duy nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “一心” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
