Chuyển đến nội dung
三心二意

sān xīn èr yì

Từ điển chưa có mục “三心二意”. Pinyin tham khảo: sān xīn èr yì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 做事情必须一心一意,不能三心二意。

    Zuò shìqing bìxū yìxīn-yíyì, bù néng sānxīn-èryì.

    Làm việc phải một lòng một dạ, không thể phân tâm đứng núi này trông núi nọ.

    Từ mục 一心一意

  2. 学习需要专一的态度,不能三心二意。

    Xuéxí xūyào zhuānyī de tàidu, bù néng sānxīn'èryì.

    Học tập cần có thái độ chuyên tâm, không thể một dạ hai lòng.

    Từ mục 专一

  3. 学习的时候要一心一意,不能三心二意。

    Xuéxí de shíhou yào yì xīn yí yì, bù néng sān xīn èr yì.

    Lúc học thì phải tập trung toàn ý, chớ có đứng núi này trông núi nọ.

    Từ mục 一心一意

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

三
心
二
意

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1