Từ điển chưa có mục “三心二意”. Pinyin tham khảo: sān xīn èr yì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zuò shìqing bìxū yìxīn-yíyì, bù néng sānxīn-èryì.
Làm việc phải một lòng một dạ, không thể phân tâm đứng núi này trông núi nọ.
Từ mục 一心一意
Xuéxí xūyào zhuānyī de tàidu, bù néng sānxīn'èryì.
Học tập cần có thái độ chuyên tâm, không thể một dạ hai lòng.
Từ mục 专一
Xuéxí de shíhou yào yì xīn yí yì, bù néng sān xīn èr yì.
Lúc học thì phải tập trung toàn ý, chớ có đứng núi này trông núi nọ.
Từ mục 一心一意
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
