1Danh từ
- tung tích
- manh mối
- nơi ở hiện tại
Ví dụ
Jǐngfāng zhèngzài diàochá nà míng shīzōng rényuán de xiàluò.
Cảnh sát đang điều tra tung tích của người mất tích đó.
Zhè pī zhēnguì wénwù de xiàluò zhìjīn réng shì gè mí.
Tung tích của số văn vật quý giá này cho đến nay vẫn là một ẩn số.
Dézhī háizi xiàluò bùmíng, fùmǔ jiāojí wànfēn.
Biết tin con cái bặt vô âm tín, cha mẹ vô cùng sốt ruột.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寻找的对象的处所、踪迹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下落不明
thành ngữ cố định chỉ việc mất liên lạc hoàn toàn, không ai biết ở đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
