Chuyển đến nội dung
下跌

xiàdiē

Hán Việt: HẠ ĐIỆP

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. giảm xuống
  2. sụt giảm

Ví dụ

  1. 最近国际油价持续下跌。

    Zuìjìn guójì yóujià chíxù xiàdiē.Gần đây giá dầu quốc tế liên tục sụt giảm.

  2. 受经济危机影响,该国股市大幅下跌。

    Shòu jīngjì wēijī yǐngxiǎng, gāi guó gǔshì dàfú xiàdiē.Do ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế, thị trường chứng khoán nước này giảm mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大幅下跌 dàfú xiàdiēgiảm mạnh
  • 持续下跌 chíxù xiàdiētiếp tục sụt giảm
  • 股价下跌 gǔjià xiàdiēgiá cổ phiếu sụt giảm
  • 下跌趋势 xiàdiē qūshìxu hướng đi xuống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(价格、水位等)下降、跌落。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大幅/小幅/持续 + 下跌

dùng phó từ hoặc cụm từ chỉ mức độ trước 下跌 để chỉ biên độ sụt giảm giá cả, chỉ số. VD: 房价大幅下跌。– Giá nhà giảm mạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
跌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1