1Tính từ
- bất lợi
- không có lợi
Ví dụ
Zhè zhǒng èliè de tiānqì duì sōujiù gōngzuò shífēn búlì.
Thời tiết khắc nghiệt này rất bất lợi cho công tác tìm kiếm cứu hộ.
Xīyān xùjiǔ duì shēntǐ jiànkāng fēicháng búlì.
Hút thuốc và nghiện rượu rất có hại cho sức khỏe.
Zài tánpàn zhōng, wǒmen mùqián chǔyú búlì dìwèi.
Trong đàm phán, hiện tại chúng ta đang ở thế bất lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有好处,有害;不顺利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……不利
biểu thị có ảnh hưởng tiêu cực, không tốt cho đối tượng nào đó. VD: 经常熬夜对健康不利。– Thường xuyên thức khuya không tốt cho sức khỏe.
处于……不利地位/局面
rơi vào hoặc đang ở trong tình huống bất lợi. VD: 比赛一开始他就处于不利局面。– Vừa vào trận đấu anh ấy đã rơi vào thế bất lợi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
