Chuyển đến nội dung
业务業務

yèwù

Hán Việt: NGHIỆP VỤ

HSK5Lượng từ: 项、笔

1Danh từ

  1. nghiệp vụ
  2. công việc chuyên môn
  3. kinh doanh
  4. nghiệp vụ, mảng kinh doanh
  5. nghiệp vụ, công việc chuyên môn

Ví dụ

  1. 他的业务能力很强。

    Tā de yèwù nénglì hěn qiáng.

    Năng lực nghiệp vụ của anh ấy rất mạnh.

  2. 公司正在开拓新的业务。

    Gōngsī zhèngzài kāituò xīn de yèwù.

    Công ty đang mở rộng hoạt động kinh doanh mới.

  3. 办理业务请到三号窗口。

    Bànlǐ yèwù qǐng dào sānhào chuāngkǒu.

    Làm thủ tục nghiệp vụ xin vui lòng đến quầy số 3.

  4. 我们公司的业务开展得很快。

    Wǒmen gōngsī de yèwù kāizhǎn de hěn kuài.

    Mảng kinh doanh của công ty chúng tôi triển khai rất nhanh.

  5. 想要得到领导的认可,首先要熟悉自己的业务。

    Xiǎng yào dédào lǐngdǎo de rènkě, shǒuxiān yào shúxi zìjǐ de yèwù.

    Muốn có được sự công nhận của lãnh đạo, trước tiên phải thành thạo nghiệp vụ của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 办理业务 bànlǐ yèwùxử lý nghiệp vụ, giao dịch
  • 拓展业务 tuòzhǎn yèwùmở rộng kinh doanh
  • 业务水平 yèwù shuǐpíngtrình độ nghiệp vụ
  • 业务主管 yèwù zhǔguǎntrưởng phòng nghiệp vụ / kinh doanh
  • 业务范围 yèwù fànwéiphạm vi kinh doanh / hoạt động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

本职工作或具体的专业工作;指行业内部的经营活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

业务 + 水平 / 能力 / 熟练

Biểu thị mức độ thành thạo, năng lực trong công việc chuyên môn. VD: 他的业务水平不断提高。– Trình độ nghiệp vụ của anh ấy không ngừng nâng cao.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

业
务

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1