Chuyển đến nội dung
事务事務

shìwù

Hán Việt: SỰ VỤ

HSK6Lượng từ: 件、项

1Danh từ

  1. sự vụ
  2. công việc chung
  3. việc thường nhật
  4. công việc, việc sự vụ

Ví dụ

  1. 他每天要处理许多日常事务。

    Tā měitiān yào chǔlǐ xǔduō rìcháng shìwù.

    Mỗi ngày anh ấy phải xử lý rất nhiều công việc thường nhật.

  2. 外交部负责处理国家的涉外事务。

    Wàijiāobù fùzé chǔlǐ guójiā de shèwài shìwù.

    Bộ Ngoại giao chịu trách nhiệm xử lý các sự vụ đối ngoại của quốc gia.

  3. 律师协助公司完成了这次法律事务的咨询。

    Lǜshī xiézhù gōngsī wánchéng le zhè cì fǎlǜ shìwù de zīxún.

    Luật sư đã hỗ trợ công ty hoàn thành việc tư vấn sự vụ pháp lý lần này.

  4. 他每天被各种日常事务缠身,难得有空休息。

    Tā měitiān bèi gè zhǒng rìcháng shìwù chánshēn, nándé yǒu kòng xiūxi.

    Mỗi ngày anh ấy đều bị đủ thứ việc vụn vặt bủa vây, hiếm khi có thời gian nghỉ ngơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 日常事务 rìcháng shìwùviệc thường nhật
  • 涉外事务 shèwài shìwùsự vụ đối ngoại
  • 法律事务 fǎlǜ shìwùsự vụ pháp lý
  • 处理事务 chǔlǐ shìwùxử lý công việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

所做的具体事情;公事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

处理 + (日常/行政/商务) + 事务

Xử lý các công việc, sự vụ liên quan. VD: 经理正在处理紧急事务。– Giám đốc đang xử lý việc khẩn cấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

事
务

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “事务” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1