1Danh từ
- sự vụ
- công việc chung
- việc thường nhật
- công việc, việc sự vụ
Ví dụ
Tā měitiān yào chǔlǐ xǔduō rìcháng shìwù.
Mỗi ngày anh ấy phải xử lý rất nhiều công việc thường nhật.
Wàijiāobù fùzé chǔlǐ guójiā de shèwài shìwù.
Bộ Ngoại giao chịu trách nhiệm xử lý các sự vụ đối ngoại của quốc gia.
Lǜshī xiézhù gōngsī wánchéng le zhè cì fǎlǜ shìwù de zīxún.
Luật sư đã hỗ trợ công ty hoàn thành việc tư vấn sự vụ pháp lý lần này.
Tā měitiān bèi gè zhǒng rìcháng shìwù chánshēn, nándé yǒu kòng xiūxi.
Mỗi ngày anh ấy đều bị đủ thứ việc vụn vặt bủa vây, hiếm khi có thời gian nghỉ ngơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
所做的具体事情;公事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处理 + (日常/行政/商务) + 事务
Xử lý các công việc, sự vụ liên quan. VD: 经理正在处理紧急事务。– Giám đốc đang xử lý việc khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “事务” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
