1Danh từ
- chủ nghĩa lạc quan
Ví dụ
Tā de lèguānzhǔyì jīngshén gǎnrǎn le shēnbiān de měi yí ge rén.
Tinh thần lạc quan của anh ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.
Zài miànduì wēijī shí, lèguānzhǔyì néng gěi rén dàilái xīwàng.
Khi đối mặt với khủng hoảng, chủ nghĩa lạc quan có thể mang lại hy vọng cho con người.
Mángmù de lèguānzhǔyì yǒushíhou huì ràng rén hūshì qiánzài de fēngxiǎn.
Chủ nghĩa lạc quan mù quáng đôi khi khiến người ta phớt lờ những rủi ro tiềm ẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
认为世界是美好的、人类前途是光明的,对生活和前途充满信心的一种思想或世界观。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
充满 / 秉持 + 乐观主义
Thể hiện hoặc giữ vững tinh thần lạc quan trong cuộc sống hoặc công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
