Chuyển đến nội dung
乐观主义樂觀主義

lèguānzhǔyì

Hán Việt: LẠC QUAN CHỦ NGHĨA

1Danh từ

  1. chủ nghĩa lạc quan

Ví dụ

  1. 他的乐观主义精神感染了身边的每一个人。

    Tā de lèguānzhǔyì jīngshén gǎnrǎn le shēnbiān de měi yí ge rén.

    Tinh thần lạc quan của anh ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.

  2. 在面对危机时,乐观主义能给人带来希望。

    Zài miànduì wēijī shí, lèguānzhǔyì néng gěi rén dàilái xīwàng.

    Khi đối mặt với khủng hoảng, chủ nghĩa lạc quan có thể mang lại hy vọng cho con người.

  3. 盲目的乐观主义有时候会让人忽视潜在的风险。

    Mángmù de lèguānzhǔyì yǒushíhou huì ràng rén hūshì qiánzài de fēngxiǎn.

    Chủ nghĩa lạc quan mù quáng đôi khi khiến người ta phớt lờ những rủi ro tiềm ẩn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盲目的乐观主义 mángmù de lèguānzhǔyìchủ nghĩa lạc quan mù quáng
  • 乐观主义精神 lèguānzhǔyì jīngshéntinh thần lạc quan
  • 乐观主义者 lèguānzhǔyìzhěngười theo chủ nghĩa lạc quan
  • 充满乐观主义 chōngmǎn lèguānzhǔyìtràn đầy tinh thần lạc quan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

认为世界是美好的、人类前途是光明的,对生活和前途充满信心的一种思想或世界观。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

充满 / 秉持 + 乐观主义

Thể hiện hoặc giữ vững tinh thần lạc quan trong cuộc sống hoặc công việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乐
观
主
义

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1