Chuyển đến nội dung
二手

èrshǒu

Hán Việt: NHỊ THỦ

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. đồ cũ
  2. đã qua sử dụng
  3. gián tiếp
  4. thứ cấp

Ví dụ

  1. 他买了一辆二手车。

    Tā mǎi le yí liàng èrshǒuchē.Anh ấy đã mua một chiếc xe cũ qua sử dụng.

  2. 吸二手烟对健康有害。

    Xī èrshǒuyān duì jiànkāng yǒuhài.Hút thuốc lá thụ động có hại cho sức khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 二手车 èrshǒuchēxe cũ, xe đã qua sử dụng
  • 二手房 èrshǒufángnhà sang nhượng lại
  • 二手烟 èrshǒuyānkhói thuốc thụ động
  • 二手市场 èrshǒu shìchǎngchợ đồ cũ
  • 二手货 èrshǒuhuòhàng secondhand, đồ cũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指买卖交易中经过转手的;间接的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

二手 + danh từ

Đứng trực tiếp trước danh từ để chỉ vật đã qua tay người khác sử dụng hoặc tiếp nhận gián tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

二
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1