Chuyển đến nội dung
亚当亞當

yàdāng

Hán Việt: Á ĐƯƠNG

Danh từ riêng

Lượng từ: 位

1Danh từ riêng

  1. A-đam (nhân vật trong Kinh Thánh)

Ví dụ

  1. 根据圣经,亚当是人类的始祖。

    Gēnjù Shèngjīng, Yàdāng shì rénlèi de shǐzǔ.Theo Kinh Thánh, A-đam là thủy tổ của loài người.

  2. 亚当和夏娃偷吃了禁果。

    Yàdāng hé Xiàwá tōuchī le jìnguǒ.A-đam và E-va đã lén ăn trái cấm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亚当和夏娃 Yàdāng hé XiàwáA-đam và E-va
  • 亚当的苹果 yàdāng de píngguǒtrái táo của Adam (yết hầu)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

基督教《圣经》中传说的人类始祖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

亚当与……

Biểu thị nhân vật A-đam kết hợp với nhân vật khác. VD: 亚当与夏娃的故事家喻户晓。– Câu chuyện A-đam và E-va thì ai ai cũng biết.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

亚
当

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “亚当” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1