1Động từ
- báng bổ
- xúc phạm
- làm ô uế (thần linh, danh dự, chuẩn mực cao quý)
Ví dụ
Rènhé rén dōu bù yīnggāi xièdú tārén de zōngjiào xìnyǎng.
Không ai có quyền xúc phạm báng bổ tín ngưỡng tôn giáo của người khác.
Zài yíjì shang luàn xiě luàn huà shì duì lìshǐ wénmíng de xièdú.
Vẽ bậy lên di tích là sự báng bổ nền văn minh lịch sử.
Bǎ jīnqián zhì yú zhēn'ài zhī shàng, shì duì àiqíng de xièdú.
Đặt tiền bạc lên trên tình yêu chân chính là sự xúc phạm đối với tình yêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
轻慢,不尊重;玷污(神圣的事物)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是对 + danh từ + 的亵渎
Biểu thị hành động nào đó là sự báng bổ, xúc phạm điều gì cao quý. VD: 这是对艺术的亵渎。 – Đây là sự báng bổ nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
