1Động từ
- trả tiền
- thanh toán
Ví dụ
Qǐngwèn nín xuǎnzé xiànjīn háishì sǎomǎ fùkuǎn?
Xin hỏi quý khách chọn thanh toán bằng tiền mặt hay quét mã?
Huòwù sòngdá quèrèn wúwù hòu, wǒmen zài fùkuǎn.
Sau khi hàng hóa giao đến và xác nhận chuẩn xác, chúng tôi mới thanh toán.
Mǎi wán dōngxi qǐng dào shōuyíntái fùkuǎn.
Mua sắm xong xin mời đến quầy thu ngân thanh toán.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
支付款项。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 向 + ai + 付款
Thanh toán tiền cho ai. VD: 我已经给卖家付款了。– Tôi đã thanh toán cho người bán rồi.
用 / 通过 + phương thức + 付款
Thanh toán bằng phương thức nào đó. VD: 用微信付款 – Thanh toán bằng WeChat.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “付款” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
