Chuyển đến nội dung
代价代價

dàijià

Hán Việt: ĐẠI GIÁ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. giá
  2. giá phải trả
  3. cái giá, giá phải trả

Ví dụ

  1. 为了成功,他付出了巨大的代价。

    Wèile chénggōng, tā fùchūle jùdà de dàijià.Để thành công, anh ấy đã phải trả giá đắt.

  2. 无论付出多大代价,我们都要完成任务。

    Wúlùn fùchū duō dà dàijià, wǒmen dōu yào wánchéng rènwu.Dù phải trả giá lớn thế nào, chúng ta cũng phải hoàn thành nhiệm vụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 付出代价 fùchū dàijiàtrả giá
  • 沉重的代价 chénzhòng de dàijiàcái giá nặng nề
  • 不惜代价 bùxī dàijiàkhông tiếc giá nào
  • 巨大的代价 jùdà de dàijiàcái giá to lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为达到某种目的所耗费的物质、精力或所作出的牺牲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为代价

Lấy điều gì làm cái giá phải trả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

代
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1