1Động từ
- trả lời
- giải đáp
- trả lời, lời hồi đáp
Ví dụ
Wǒmen huì zài sān tiān zhīnèi gěi nǐ dáfù.
Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong vòng ba ngày.
Duìyú dàjiā de yíwèn, jīnglǐ zhúyī zuò le dáfù.
Đối với những thắc mắc của mọi người, giám đốc đã lần lượt giải đáp.
Qǐng jǐnkuài dáfù wǒfāng de tíyì.
Xin hãy nhanh chóng trả lời đề nghị của bên chúng tôi.
Tā jīngguò shēnsī-shúlǜ hòu, gěi chū le yī gè jì wěiwǎn yòu jiāndìng de dáfù.
Sau khi suy nghĩ kỹ càng, anh ấy đã đưa ra câu trả lời vừa khéo léo lại vừa dứt khoát.
2Danh từ
- câu trả lời
- lời đáp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对问题或要求表示意见,回答。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 做出 + 答复
đưa ra lời giải đáp hay phản hồi chính thức cho vấn đề nào đó. VD: 请在下周五前给我们答复。– Xin trả lời chúng tôi trước thứ sáu tuần sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
