Chuyển đến nội dung
相见相見

xiāngjiàn

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. gặp nhau
  2. gặp mặt

Ví dụ

  1. 分别多年后,他们终于相见了。

    Fēnbié duō nián hòu, tāmen zhōngyú xiāngjiàn le.Sau nhiều năm chia xa, cuối cùng họ cũng đã gặp lại nhau.

  2. 人生何处不相见。

    Rénshēng héchù bù xiāngjiàn.Đời người nơi nào mà không gặp lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 再次相见 zàicì xiāngjiàngặp lại lần nữa
  • 相见恨晚 xiāngjiànhènwǎnhận gặp nhau muộn
  • 终于相见 zhōngyú xiāngjiàncuối cùng cũng gặp mặt
  • 难得相见 nándé xiāngjiànhiếm khi gặp nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彼此见面;会面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与/同 + ai + 相见

Gặp mặt với ai (thường dùng trong văn viết, ngữ khí trang trọng).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1