Chuyển đến nội dung
勉

miǎn

Hán Việt: MIỄN

HSK6Bộ: 力9 nét

1Động từ

  1. cố gắng, nỗ lực
  2. khích lệ, động viên

Ví dụ

  1. 我们要努力学习,勉力前行。

    Wǒmen yào nǔlì xuéxí, miǎnlì qiánháng.

    Chúng ta phải chăm chỉ học tập, nỗ lực tiến bước.

  2. 唯有自勉,才能不断取得进步。

    Wéiyǒu zìmiǎn, cáinǐng bùduàn qǔdé jìnbù.

    Chỉ có tự cố gắng, tự khích lệ mình mới có thể không ngừng tiến bộ.

  3. 虽能力有限,但他仍勉为其难地接下了任务。

    Suī nénglì yǒuxiàn, dàn tā réng miǎnwéiqínán de jiē xià le rènwu.

    Dù năng lực có hạn nhưng anh ấy vẫn gượng gạo nhận lấy nhiệm vụ.

  4. 老师常常勉励我们要坚持梦想。

    Lǎoshī chángcháng miǎnlì wǒmen yào jiānchí mèngxiǎng.

    Thầy cô thường xuyên động viên chúng tôi phải kiên trì với ước mơ.

  5. 临别时,朋友互赠赠言以相勉。

    Línbié shí, péngyou hù zèng zèngyán yǐ xiāng miǎn.

    Khi chia tay, bạn bè tặng lời chúc cho nhau để cùng khích lệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 勉励 miǎnlìkhích lệ, động viên
  • 自勉 zìmiǎntự khích lệ bản thân
  • 勉强 miǎnqiǎngmiễn cưỡng, gượng ép
  • 勉为其难 miǎnwéiqínáncố gượng làm dù khó khăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

努力,尽力;鼓励,使人努力。

Ghi chú: Bên trái là chữ 'miễn' (免), bên phải là chữ 'lực' (力); gắng hết sức lực để chống chọi.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

勉励 + người + động từ

Động viên ai đó nỗ lực làm việc gì. VD: 老师勉励大家好好学习。– Thầy giáo động viên mọi người học tập chăm chỉ.

勉为其难

Gắng gượng làm việc vượt quá khả năng hoặc không muốn làm. VD: 他勉为其难答应了。– Anh ấy gắng gượng nhận lời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “勉” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1