1Động từ
- cố gắng, nỗ lực
- khích lệ, động viên
Ví dụ
Wǒmen yào nǔlì xuéxí, miǎnlì qiánháng.
Chúng ta phải chăm chỉ học tập, nỗ lực tiến bước.
Wéiyǒu zìmiǎn, cáinǐng bùduàn qǔdé jìnbù.
Chỉ có tự cố gắng, tự khích lệ mình mới có thể không ngừng tiến bộ.
Suī nénglì yǒuxiàn, dàn tā réng miǎnwéiqínán de jiē xià le rènwu.
Dù năng lực có hạn nhưng anh ấy vẫn gượng gạo nhận lấy nhiệm vụ.
Lǎoshī chángcháng miǎnlì wǒmen yào jiānchí mèngxiǎng.
Thầy cô thường xuyên động viên chúng tôi phải kiên trì với ước mơ.
Línbié shí, péngyou hù zèng zèngyán yǐ xiāng miǎn.
Khi chia tay, bạn bè tặng lời chúc cho nhau để cùng khích lệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
努力,尽力;鼓励,使人努力。
Ghi chú: Bên trái là chữ 'miễn' (免), bên phải là chữ 'lực' (力); gắng hết sức lực để chống chọi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
勉励 + người + động từ
Động viên ai đó nỗ lực làm việc gì. VD: 老师勉励大家好好学习。– Thầy giáo động viên mọi người học tập chăm chỉ.
勉为其难
Gắng gượng làm việc vượt quá khả năng hoặc không muốn làm. VD: 他勉为其难答应了。– Anh ấy gắng gượng nhận lời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “勉” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
