1Động từ
- trọ lại
- nghỉ lại
- ở trọ
Ví dụ
Jīntiān tài wǎn le, wǒmen zài zhè jiā bīnguǎn zhùsù ba.
Hôm nay muộn quá rồi, chúng ta trọ lại khách sạn này đi.
Chūchāi qījiān, tā dōu zhùsù zài qīnqi jiā.
Trong thời gian đi công tác, anh ấy đều ở trọ tại nhà người thân.
Zhè jiā jiǔdiàn hěn gānjìng, shìhé lǚkè zhùsù.
Khách sạn này rất sạch sẽ, thích hợp cho du khách nghỉ lại.
2Danh từ
- chỗ ở
- chỗ trọ
- chỗ ở, trọ lại
Ví dụ
Xuéxiào wèi wàidì xuésheng tígōng miǎnfèi zhùsù.
Nhà trường cung cấp chỗ ở miễn phí cho học sinh ngoại tỉnh.
Gōngsī fùzé ānpái yuángōng de shí-sù.
Công ty chịu trách nhiệm sắp xếp ăn ở cho nhân viên.
Zhèlǐ de zhùsù tiáojiàn fēicháng yōuyuè.
Điều kiện chỗ ở ở đây vô cùng tốt.
Zhè cì lǚxíng de zhùsù tiáojiàn fēicháng gānjìng shūshì.
Điều kiện chỗ ở của chuyến du lịch lần này vô cùng sạch sẽ và thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在外寄宿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 住宿
nghỉ lại / trọ lại ở nơi nào đó. VD: 他们打算在山下的旅馆住宿。– Họ dự định trọ lại ở nhà nghỉ dưới chân núi.
提供 + 住宿
cung cấp chỗ ở cho ai. VD: 会议主办方提供住宿。– Đơn vị tổ chức hội nghị cung cấp chỗ ở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
