1Danh từ
- mẩu giấy nhắn, giấy ghi việc vội
Ví dụ
Chūmén qián tā zài shūzhuō shang liú le yì zhāng biàntiáo, gàosu shìyǒu zìjǐ wǎnshang huílái.Trước khi ra ngoài, anh ấy để lại một mẩu giấy nhắn trên bàn học, bảo với bạn cùng phòng rằng tối mình sẽ về.
Bīngxiāng shang tiē zhe māma xiě de biàntiáo, shàngmian xiě zhe fàncài zài wēibōlú lǐ.Trên tủ lạnh có dán mẩu giấy nhắn mẹ viết, báo cơm canh đang để trong lò vi sóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形式简便的字条,多用于临时记事或留言。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 留 (张) 便条
Để lại giấy nhắn cho ai đó. VD: 我给他留了张便条。– Tôi đã để lại cho anh ấy một mẩu giấy nhắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “便条” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
