1Động từ
- xây dựng
- sửa sang và xây cất
Ví dụ
Zhèngfǔ juédìng zài zhèlǐ xiūjiàn yí zuò dàqiáo.
Chính phủ quyết định xây dựng một cây cầu lớn ở đây.
Zhè tiáo gāosù gōnglù xiūjiàn le zhěngzhěng sān nián.
Đoạn đường cao tốc này được xây dựng trong tròn ba năm.
Cūnmínmen qíxīn-xiélì xiūjiàn le yì tiáo xīn lù.
Dân làng đã đồng lòng chung sức xây dựng một con đường mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
施工建造(房屋、道路、水利工程等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
修建 + công trình kiến trúc (cầu, đường, nhà máy...)
Xây cất các công trình quy mô nhất định. VD: 这里正在修建地铁。– Nơi này đang xây dựng tàu điện ngầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
