1Động từ
- tháo dỡ
- dỡ bỏ
Ví dụ
Zhè zuò lǎo qiáo jiāng bèi chāichú.
Cây cầu cũ này sẽ bị tháo dỡ.
Wéizhāng jiànzhù bìxū xiànqī chāichú.
Các công trình xây dựng trái phép phải dỡ bỏ đúng thời hạn.
Gōngrénmen zhèngzài chāichú shīgōng xiànchǎng de jiǎoshǒujià.
Các công nhân đang tháo dỡ giàn giáo tại hiện trường thi công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拆掉除去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật kiến trúc + 拆除
dùng câu chữ 把 để biểu thị việc tháo dỡ công trình, vật kiến trúc. VD: 工人把旧围墙拆除了。– Công nhân đã dỡ bỏ bức tường cũ rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
