Chuyển đến nội dung
假日

jiàrì

Hán Việt: GIÁ NHẬT

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、天

1Danh từ

  1. ngày nghỉ
  2. kỳ nghỉ
  3. ngày nghỉ, dịp lễ

Ví dụ

  1. 假日里很多游客来这里观光。

    Jiàrì lǐ hěn duō yóukè lái zhèlǐ guānguāng.Vào ngày nghỉ, rất nhiều du khách đến đây tham quan.

  2. 度过一个愉快的假日是大家都期待的。

    Dùguò yí gè yúkuài de jiàrì shì dàjiā dōu qīdài de.Trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ là điều mà mọi người đều mong chờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 法定假日 fǎdìng jiàrìngày nghỉ theo luật định
  • 假日期间 jiàrì qījiāntrong kỳ nghỉ
  • 度过假日 dùguò jiàrìtrải qua kỳ nghỉ
  • 假日生活 jiàrì shēnghuóđời sống kỳ nghỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

放假或休假的日子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 假日 + 里/期间

trong những ngày nghỉ lễ/kỳ nghỉ. VD: 在假日里,我喜欢在家看书。– Vào ngày nghỉ, tôi thích ở nhà đọc sách.

千万 + 别 / 不要 / 要……

Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).

现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.

明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

假
日

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “假日” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1