Từ điển chưa có mục “党派”. Pinyin tham khảo: dǎng pài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Liǎng gè xiǎo dǎngpài zài zhèngzhì lìyì qūshǐ xià shíxiàn le héliú.
Hai đảng phái nhỏ vì lợi ích chính trị chi phối mà câu kết hợp nhất lại.
Từ mục 合流
Wúlùn nǎ ge dǎngpài zhízhèng, dōu bìxū bǎ rénmín de lìyì fàng zài dì-yī wèi.
Bất kể đảng phái nào nắm quyền cũng đều phải đặt lợi ích của nhân dân lên hàng đầu.
Từ mục 党
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
