Chuyển đến nội dung
党派

dǎng pài

Từ điển chưa có mục “党派”. Pinyin tham khảo: dǎng pài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 两个小党派在政治利益驱使下实现了合流。

    Liǎng gè xiǎo dǎngpài zài zhèngzhì lìyì qūshǐ xià shíxiàn le héliú.

    Hai đảng phái nhỏ vì lợi ích chính trị chi phối mà câu kết hợp nhất lại.

    Từ mục 合流

  2. 无论哪个党派执政,都必须把人民的利益放在第一位。

    Wúlùn nǎ ge dǎngpài zhízhèng, dōu bìxū bǎ rénmín de lìyì fàng zài dì-yī wèi.

    Bất kể đảng phái nào nắm quyền cũng đều phải đặt lợi ích của nhân dân lên hàng đầu.

    Từ mục 党

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

党
派

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1