Chuyển đến nội dung
部分

bùfen

Hán Việt: BỘ PHẬN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. phần
  2. bộ phận
  3. bộ phận, phần

Ví dụ

  1. 这本书的大部分内容很有趣。

    Zhè běn shū de dà bùfen nèiróng hěn yǒuqù.Phần lớn nội dung của cuốn sách này rất thú vị.

  2. 这只是整个工程的一小部分。

    Zhè zhǐ shì zhěnggè gōngchéng de yì xiǎo bùfen.Đây chỉ là một phần nhỏ của toàn bộ công trình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大部分 dà bùfenđại bộ phận, phần lớn
  • 一部分 yí bùfenmột bộ phận, một phần
  • 组成部分 zǔchéng bùfenbộ phận cấu thành
  • 绝大部分 jué dà bùfentuyệt đại bộ phận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

整体中的一部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的 (大/一) 部分

Chỉ một phần hoặc phần lớn của tổng thể. VD: 这是一部分钱。– Đây là một phần số tiền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

部
分

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “部分” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1