Chuyển đến nội dung
公路

gōnglù

Hán Việt: CÔNG LỘ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. đường cái
  2. đường bộ
  3. đường quốc lộ
  4. đường bộ, xa lộ
  5. đường bộ, đường cái

Ví dụ

  1. 这条公路通往北京。

    Zhè tiáo gōnglù tōng wǎng Běijīng.Tuyến đường này thông tới Bắc Kinh.

  2. 高速公路上车开得很快。

    Gāosù gōnglù shang chē kāi de hěn kuài.Trên đường cao tốc xe chạy rất nhanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高速公路 gāosù gōnglùđường cao tốc
  • 修公路 xiū gōnglùlàm đường, sửa đường
  • 公路交通 gōnglù jiāotōnggiao thông đường bộ
  • 沿海公路 yánhǎi gōnglùđường ven biển
  • 国家公路 guójiā gōnglùquốc lộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能行驶汽车等机动车辆的公共道路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

条 + 公路

Lượng từ dùng cho 公路 là 条. VD: 这里新修了一条平坦的公路。– Ở đây mới làm một con đường bộ bằng phẳng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
路

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “公路” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1