1Danh từ
- đường sắt
- đường xe lửa
Ví dụ
Zhè tiáo tiělù liánjiē le liǎng gè dà chéngshì.
Tuyến đường sắt này kết nối hai thành phố lớn.
Gōngrénmen zhèngzài rìyè xiūjiàn xīn de tiělù.
Các công nhân đang ngày đêm xây dựng tuyến đường sắt mới.
Zhōngguó de gāosù tiělù fāzhǎn fēicháng xùnsù.
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc phát triển vô cùng nhanh chóng.
Tiělù liǎngbiān de fēngjǐng zhēn měi.
Phong cảnh hai bên đường sắt thật đẹp.
Zhōngguó de tiělù sì tōng bā dá.
Đường sắt Trung Quốc tỏa đi khắp mọi ngả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供火车行驶的铁轨线路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
条 + 铁路
lượng từ thông dụng nhất của 铁路 là 条. VD: 一条铁路 – một tuyến đường sắt.
作为 + Danh từ / Cụm danh từ, ...
Giới từ “作为” dùng để chỉ rõ thân phận, tư cách của một người hoặc tính chất, đặc điểm của một sự vật. “作为” không thể đứng độc lập làm thành phần câu mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc ngữ danh từ phía sau tạo thành cụm giới từ chỉ thân phận/vai trò, tương đương với “với tư cách là...”, “với vai trò là...”, “là...” trong tiếng Việt.
作为铁路工作人员,节日里他也得上班。 – Là nhân viên ngành đường sắt, ngày lễ anh ấy cũng phải đi làm.
作为老师,她非常关心每一个学生。 – Là giáo viên, cô ấy rất quan tâm đến từng học sinh.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “铁路” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
