1Danh từ
- đường cao tốc
Ví dụ
Zǒu gāosùgōnglù qù shěngchéng zhǐ xūyào liǎng gè xiǎoshí.
Đi đường cao tốc tới tỉnh lỵ chỉ mất có hai tiếng đồng hồ.
Yǔxuě tiānqì zài gāosùgōnglù shang xíngchē yào tèbié zhùyì ānquán.
Lái xe trên đường cao tốc vào thời tiết mưa tuyết phải đặc biệt chú ý an toàn.
Chūnjié qījiān hěn duō gāosùgōnglù shíxíng miǎnfèi tōngxíng zhèngcè.
Dịp Tết Nguyên đán có nhiều tuyến đường cao tốc áp dụng chính sách miễn phí lưu thông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专供汽车高速行驶的双向分隔公路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 高速公路 + 上 + 开车/行驶
Chỉ địa điểm di chuyển trên đường cao tốc
上/下 + 高速公路
Vào (lên) hoặc rời khỏi (xuống) đường cao tốc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
