1Tính từ
- trong nghề
- sành sỏi
- thành thạo
Ví dụ
Kàn tā qiēcài de dòngzuò jiù zhīdào hěn nèiháng.
Nhìn động tác thái rau của anh ấy là biết rất sành sỏi.
Tā duì gǔdiǎn yīnyuè fēicháng nèiháng.
Cô ấy rất sành sỏi về âm nhạc cổ điển.
Bié kàn tā niánqīng, xiū diànnǎo kě nèiháng le.
Đừng thấy anh ấy trẻ, sửa máy tính thành thạo lắm đấy.
2Danh từ
- người trong nghề
- chuyên gia
Ví dụ
Zài zhè fāngmiàn, tā kě shì gè nèiháng.
Về phương diện này, anh ấy đích thực là người trong nghề.
Yù dào nántí, háishì děi qǐngjiào nèiháng.
Gặp vấn đề khó khăn, vẫn phải thỉnh giáo người trong nghề.
Nèiháng kàn méndao, wàiháng kàn rènao.
Người trong nghề xem bí quyết, kẻ ngoài cuộc chỉ xem náo nhiệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对某种工作或技术有丰富经验的人;也指对某项业务熟悉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + lĩnh vực + 很/非常 + 内行
rất sành sỏi, am hiểu về lĩnh vực nào đó. VD: 他对茶叶很内行。– Anh ấy rất sành sỏi về trà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
