Chuyển đến nội dung
内行內行

nèiháng

Hán Việt: NỘI HÀNG

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Tính từ

  1. trong nghề
  2. sành sỏi
  3. thành thạo

Ví dụ

  1. 看他切菜的动作就知道很内行。

    Kàn tā qiēcài de dòngzuò jiù zhīdào hěn nèiháng.

    Nhìn động tác thái rau của anh ấy là biết rất sành sỏi.

  2. 她对古典音乐非常内行。

    Tā duì gǔdiǎn yīnyuè fēicháng nèiháng.

    Cô ấy rất sành sỏi về âm nhạc cổ điển.

  3. 别看他年轻,修电脑可内行了。

    Bié kàn tā niánqīng, xiū diànnǎo kě nèiháng le.

    Đừng thấy anh ấy trẻ, sửa máy tính thành thạo lắm đấy.

2Danh từ

  1. người trong nghề
  2. chuyên gia

Ví dụ

  1. 在这方面,他可是个内行。

    Zài zhè fāngmiàn, tā kě shì gè nèiháng.

    Về phương diện này, anh ấy đích thực là người trong nghề.

  2. 遇到难题,还是得请教内行。

    Yù dào nántí, háishì děi qǐngjiào nèiháng.

    Gặp vấn đề khó khăn, vẫn phải thỉnh giáo người trong nghề.

  3. 内行看门道,外行看热闹。

    Nèiháng kàn méndao, wàiháng kàn rènao.

    Người trong nghề xem bí quyết, kẻ ngoài cuộc chỉ xem náo nhiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 真正的内行 zhēnzhèng de nèihángngười trong nghề thực thụ
  • 请教内行 qǐngjiào nèihángthỉnh giáo chuyên gia
  • 极为内行 jíwéi nèihángvô cùng sành sỏi
  • 内行话 nèihánghuàtiếng nhà nghề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对某种工作或技术有丰富经验的人;也指对某项业务熟悉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + lĩnh vực + 很/非常 + 内行

rất sành sỏi, am hiểu về lĩnh vực nào đó. VD: 他对茶叶很内行。– Anh ấy rất sành sỏi về trà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

内
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1