1Động từ
- nhắc nhở
- nhắc nhở, nhắc
Ví dụ
Xièxie nǐ tíxǐng wǒ.
Cảm ơn bạn đã nhắc nhở tôi.
Qǐng tíxǐng tā míngtiān bié wàng le dài hùzhào.
Xin hãy nhắc anh ấy ngày mai đừng quên mang theo hộ chiếu.
Lǎoshī tíxǐng dàjiā kǎoshì shí yào xìxīn.
Thầy giáo nhắc nhở mọi người khi thi phải cẩn thận.
Xièxie nǐ tíxǐng wǒ, wǒ chàdiǎnr wàng le dài zhàoxiàngjī.
Cảm ơn bạn đã nhắc, tôi suýt nữa quên mang máy ảnh.
Duōkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù zuòguò zhàn le.
May mà bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi đã đi quá trạm rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指示或指出以引起注意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提醒 + ai + (别/要) làm gì
nhắc nhở ai đó làm hoặc không làm việc gì. VD: 妈妈提醒我出门要带伞。– Mẹ nhắc tôi ra ngoài nhớ mang ô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
