1Cụm từ
- làm trò cười, bẽ mặt
Ví dụ
Yīnwèi méiyǒu tíqián héduì shùjù, tā zài huìbào shí chū le yángxiàng.Vì không đối chiếu số liệu trước nên anh ấy đã tự làm trò cười khi báo cáo.
Yīnwèi méi kàndǒng shuōmíng, tā zài dàjiā miànqián chū le yángxiàng.Vì không đọc hiểu hướng dẫn nên anh ấy đã bị bẽ mặt trước mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出丑;现丑;露出引人发笑的怪样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……面前 + 出洋相
biểu thị việc để lộ sơ suất, làm trò cười trước mặt ai đó. VD: 他第一次穿西装,在大伙儿面前出了洋相。– Lần đầu tiên anh ấy mặc vest nên đã làm trò cười trước mặt mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
