Chuyển đến nội dung
分散

fēnsàn

Hán Việt: PHÂN TÁN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. phân tán
  2. chia lẻ
  3. rải rác
  4. phân tán, làm xao nhãng

Ví dụ

  1. 人群渐渐分散了。

    Rénqún jiànjiàn fēnsàn le.Đám đông dần dần giải tán.

  2. 上课时不要分散注意力。

    Shàngkè shí bú yào fēnsàn zhùyìlì.Trong giờ học đừng để bị phân tán chú ý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分散注意力 fēnsàn zhùyìlìphân tán sự chú ý
  • 分散风险 fēnsàn fēngxiǎnphân tán rủi ro
  • 分散资金 fēnsàn zījīnphân tán nguồn vốn
  • 分散居住 fēnsàn jūzhùsống rải rác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

散开;分在各处;使不集中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 分散到……

Phân chia, rải rác cái gì đó ra các nơi hoặc lĩnh vực khác nhau. VD: 把鸡蛋分散到不同的篮子里。– Chia trứng vào các giỏ khác nhau.

分散 + 精力 / 注意力

Kết hợp với danh từ trừu tượng chỉ tâm trí, làm lơ đãng, không tập trung. VD: 噪音分散了他的注意力。– Tiếng ồn làm phân tán sự tập trung của anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

集中jízhōngtập trung; dồn lại; quy tụ聚集jùjítập hợp; tụ tập; tụ tập, quây quần, tập hợp聚会jùhuìtụ họp; gặp gỡ; buổi tụ tập集合jíhétập hợp; họp lại; tập hợp, tập trung联合liánhéliên kết; liên minh; hợp tác收集shōujíthu thập; sưu tầm; gom góp统一tǒngyīthống nhất; chung组合zǔhétổ hợp; ghép lại; kết hợp密集mìjídày đặc; tập trung dày团圆tuányuánđoàn tụ; sum họp; đoàn tụ, sum họp包围bāowéibao vây重叠chóngdiéchồng chéo; trùng lặp; chồng lên nhau堆积duījīchất đống; tích tụ欢聚huānjùsum họp vui vẻ; tụ họp vui mừng汇合huìhéhội tụ; hợp lưu; gặp nhau và nhập làm một汇集huìjítập hợp; quy tụ; thu thập gom góp汇聚huìjùhội tụ; tụ hội; dồn về một điểm聚焦jùjiāolấy nét; tụ tiêu; tập trung vào累积lěijītích lũy; dồn lại凝聚níngjùngưng tụ; kết tinh; cô đọng lại锁定suǒdìngkhóa lại; giữ cố định; nhắm vào团聚tuánjùđoàn tụ; sum họp整合zhěnghétích hợp; chỉnh hợp; hợp nhất重聚chóngjùtái ngộ; gặp lại nhau叠合diéhéchồng khít; trùng khít; xếp chồng lên nhau蜂拥fēngyōngùa tới; kéo đến như ong vỡ tổ会合huìhéhội ngộ; tập hợp; gặp nhau汇总huìzǒngtổng hợp; tập hợp lại (dữ liệu, thông tin)集结jíjiétập kết; tụ họp; gom lại积聚jījùtích tụ; dồn lại; gom góp聚合jùhétụ họp; tập hợp lại; trùng hợp (hóa học)聚积jùjītích tụ; tích góp; dồn lại聚拢jùlǒngtụ tập; xúm lại; gom lại联结liánjiéliên kết; nối liền; gắn kết凝集níngjíngưng tập; kết tụ lại; tụ hợp群集qúnjítập hợp thành đàn; tụ tập đông đảo; quần tụ收拢shōulǒngthu gọn; khép lại; tụ tập lại

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
散

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1