1Động từ
- châm chích
- làm nhói đau
- làm đau lòng
Ví dụ
Jiǔjīng tú zài shāngkǒu shang, cìtòng de tā jiào chū le shēng.
Cồn bôi lên vết thương xót nhói làm anh ấy phải kêu lên.
Hánfēng chuī zài liǎn shang, dàilái yí zhèn cìtòng.
Gió lạnh thổi vào mặt mang lại cảm giác buốt nhói.
Nà jù wúqíng de huà shēndī cìtòng le tā de zìzūnxīn.
Câu nói vô tình đó đã làm tổn thương sâu sắc lòng tự trọng của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像针刺一样疼痛,也比喻内心受到极大的刺激而感到痛苦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刺痛 + 了 + 某人的心/自尊
dùng nghĩa bóng để biểu thị lời nói, hành động làm ai đó tổn thương sâu sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
