1Động từ
- bao vây
Ví dụ
Jǐngchá bāowéile fànzuì fènzǐ de cángshēnchù.
Cảnh sát đã bao vây nơi ẩn náu của bọn tội phạm.
Wǒmen de jūnduì yǐjīng bǎ dírén tuántuán bāowéi le.
Quân đội của chúng ta đã bao vây quân địch tầng tầng lớp lớp.
Zhè zuò xiǎoshāncūn bèi lǜshù hé qúnshān suǒ bāowéi.
Ngôi làng nhỏ này được bao quanh bởi cây xanh và những dãy núi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
四面围住。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 团团包围 / 包围起来
Biểu thị hành động bao vây kín một đối tượng hoặc một địa điểm.
被 + tác nhân/cảnh vật + 包围
Dùng ở dạng bị động, diễn tả trạng thái bị vây chặt hoặc được bao quanh bởi khung cảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
