Chuyển đến nội dung
千斤顶千斤頂

qiānjīndǐng

HSK5Lượng từ: 台、个

1Danh từ

  1. kích
  2. con đội (thiết bị nâng vật nặng)

Ví dụ

  1. 汽车后备箱里配有千斤顶。

    Qìchē hòubèixiāng lǐ pèiyǒu qiānjīndǐng.

    Trong cốp xe ô tô có trang bị kích nâng.

  2. 换轮胎时需要用到千斤顶。

    Huàn lúntāi shí xūyào yòngdào qiānjīndǐng.

    Khi thay lốp xe cần phải dùng đến kích nâng.

  3. 他用千斤顶把车身顶了起来。

    Tā yòng qiānjīndǐng bǎ chēshēn dǐng le qǐlái.

    Anh ấy dùng kích để đội khung xe lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 液压千斤顶 yèyā qiānjīndǐngkích thủy lực
  • 车载千斤顶 chēzài qiānjīndǐngkích theo xe
  • 使用千斤顶 shǐyòng qiānjīndǐngsử dụng kích
  • 摇动千斤顶 yáodòng qiānjīndǐngquay kích nâng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种用较小力量顶起重物的轻便起重工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 千斤顶 + 把……顶起来

Dùng con đội/kích để nâng vật gì lên. VD: 用千斤顶把汽车顶起来。 – Dùng kích để nâng xe ô tô lên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

千
斤
顶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1