Chuyển đến nội dung
过来過來

guòlái

Hán Việt: QUÁ LAI

HSK2

1Động từ

  1. qua đây
  2. đến đây
  3. đi lại đây, qua đây
  4. qua đây, sang đây
  5. qua đây, lại đây, đến

Ví dụ

  1. 你快过来,我在这里。

    Nǐ kuài guòlái, wǒ zài zhèlǐ.

    Bạn mau qua đây, tôi ở đây này.

  2. 老师叫我过去,他走过来了。

    Lǎoshī jiào wǒ guòqù, tā zǒu guòlái le.

    Thầy giáo gọi tôi qua đó, thầy đang đi lại đây.

  3. 你可以过来帮帮我吗?

    Nǐ kěyǐ guòlái bāngbang wǒ ma?

    Bạn có thể qua đây giúp tôi một chút không?

  4. 你快过来坐吧。

    Nǐ kuài guòlai zuò ba.

    Bạn mau qua đây ngồi đi.

  5. 请你过来一下。

    Qǐng nǐ guòlai yíxià.

    Xin bạn qua đây một chút.

2Bổ ngữ xu hướng

  1. lại đây
  2. tỉnh lại

Ví dụ

  1. 病人慢慢醒过来了。

    Bìngrén mànmàn xǐng guòlái le.

    Bệnh nhân từ từ tỉnh lại rồi.

  2. 他跑过来了。

    Tā pǎo guòlái le.

    Anh ấy chạy lại đây rồi.

  3. 请大家看过来。

    Qǐng dàjiā kàn guòlái.

    Xin mọi người nhìn lại đây.

3V

  1. qua đây, lại đây

Ví dụ

  1. 他看见我们,就笑着走过来了。

    Tā kànjiàn wǒmen, jiù xiàozhe zǒu guòlái le.

    Cậu ấy trông thấy chúng mình là liền cười tươi bước lại đây.

  2. 你快过来看看,窗外有一只可爱的小鸟!

    Nǐ kuài guòlái kànkan, chuāng wài yǒu yì zhī kě'ài de xiǎoniǎo!

    Cậu mau qua đây xem này, ngoài cửa sổ có một chú chim nhỏ đáng yêu lắm!

  3. 你快过来吧!

    Nǐ kuài guòlai ba!

    Bạn qua đây nhanh lên nhé!

    Từ mục 来

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 走过来 zǒu guòláiđi lại đây
  • 跑过来 pǎo guòláichạy lại đây
  • 醒过来 xǐng guòláitỉnh lại
  • 转过来 zhuǎn guòláiquay người lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从别处到这儿来;用在动词后表示方向或恢复正常状态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 过来

dùng sau động từ làm bổ ngữ xu hướng, biểu thị động tác hướng về phía người nói hoặc phục hồi về trạng thái bình thường. VD: 他向我走过来。– Anh ấy bước về phía tôi.

Động từ + Bổ ngữ kết quả (Động từ / Tính từ)

Một số động từ hoặc tính từ có thể đứng ngay sau động từ chính để làm bổ ngữ kết quả, biểu thị kết quả hoặc trạng thái đạt được của hành động (như 完 - xong, 好 - tốt/xong, 对 - đúng, 懂 - hiểu, 晚 - muộn...).\n- Dạng khẳng định: Động từ + Bổ ngữ kết quả (+ 了)\n- Dạng phủ định: Thêm 没 (没有) vào trước động từ chính và bỏ trợ từ 了 ở cuối câu.\n- Dạng nghi vấn: Thêm 了吗 hoặc (了)没有 ở cuối câu, hoặc dùng dạng chính phản: Động từ + 没 + Động từ + Bổ ngữ kết quả.

饭菜我都做好了,你过来吃吧。 – Cơm canh em nấu xong cả rồi, anh qua ăn đi.

我还没做完今天的工作。 – Tôi vẫn chưa làm xong công việc hôm nay.

Bài học: HSK2 · 我们去西安旅游吧 – Mình đi Tây An du lịch nhé

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

过
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1