Chuyển đến nội dung
午夜

wǔyè

Hán Việt: NGŨ DẠ

Danh từ

1Danh từ

  1. nửa đêm
  2. lúc 12 giờ đêm

Ví dụ

  1. 时钟敲响了十二下,午夜到了。

    Shízhōng qiāoxiǎng le shí'èr xià, wǔyè dào le.Đồng hồ điểm mười hai tiếng, nửa đêm đã đến.

  2. 他在午夜接到了一通紧急电话。

    Tā zài wǔyè jiēdào le yì tōng jǐnjí diànhuà.Anh ấy nhận được một cuộc gọi khẩn cấp vào lúc nửa đêm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 午夜钟声 wǔyè zhōngshēngtiếng chuông nửa đêm
  • 午夜时分 wǔyè shífēnthời khắc nửa đêm
  • 午夜电影 wǔyè diànyǐngphim chiếu lúc nửa đêm
  • 直到午夜 zhídào wǔyèmãi đến nửa đêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夜里十二点钟前后;半夜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 到了 + 午夜

vào / đến lúc nửa đêm. VD: 会议一直开到了午夜。– Cuộc họp diễn ra mãi cho đến nửa đêm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

午
夜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1