Chuyển đến nội dung
半数半數

bànshù

Hán Việt: BÁN SỐ

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. một nửa, nửa số

Ví dụ

  1. 出席会议的人数已超过半数。

    Chūxí huìyì de rénshù yǐ chāoguò bànshù.Số người tham dự cuộc họp đã vượt quá một nửa.

  2. 这项提议获得了半数以上委员的支持。

    Zhè xiàng tíyì huòdé le bànshù yǐshàng wěiyuán de zhīchí.Đề xuất này đã nhận được sự ủng hộ của hơn nửa số ủy viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 超过半数 chāoguò bànshùvượt quá nửa số
  • 占半数 zhàn bànshùchiếm một nửa
  • 半数以上 bànshù yǐshàngtrên một nửa
  • 过半数 guò bànshùquá bán, hơn nửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

总数的一半。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

超过/过 + 半数

Diễn đạt số lượng vượt quá một nửa (quá bán). VD: 赞成票已过半数。– Số phiếu tán thành đã quá nửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

半
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1