1Động từ
- quá nửa
- vượt quá một nửa
Ví dụ
Yì nián de shíjiān yǐjīng guòbàn, wǒmen yào jiājǐn wánchéng jìhuà.Thời gian một năm đã trôi qua hơn nửa, chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ hoàn thành kế hoạch.
Dàohuì rénshù yǐ guòbàn, huìyì kěyǐ zhèngshì kāishǐ.Số người đến dự họp đã quá nửa, cuộc họp có thể chính thức bắt đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超过一半。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (thời gian / số lượng / tiến độ) + 已 / 已经 + 过半
Diễn đạt một quá trình, khoảng thời gian hay số lượng đã vượt qua mức một nửa. VD: 假期的日子已然过半。 – Ngày nghỉ đã qua quá nửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
