Chuyển đến nội dung
协定協定

xiédìng

Hán Việt: HIỆP ĐỊNH

HSK7–9Lượng từ: 项、个

1Danh từ

  1. hiệp định

Ví dụ

  1. 两国签署了和平协定。

    Liǎng guó qiānshǔ le hépíng xiédìng.

    Hai nước đã ký kết hiệp định hòa bình.

  2. 双方必须严格遵守停火协定。

    Shuāngfāng bìxū yángé zūnshǒu tínghuǒ xiédìng.

    Hai bên phải nghiêm túc tuân thủ hiệp định đình chiến.

  3. 这项贸易协定自下月起生效。

    Zhè xiàng màoyì xiédìng zì xiàyuè qǐ shēngxiào.

    Hiệp định thương mại này sẽ có hiệu lực từ tháng sau.

2Động từ

  1. thỏa thuận
  2. thống nhất qua hiệp thương

Ví dụ

  1. 有关事项双方已经协定。

    Yǒuguān shìxiàng shuāngfāng yǐjīng xiédìng.

    Các vấn đề liên quan đã được hai bên thỏa thuận xong.

  2. 具体交货时间由买卖双方共同协定。

    Jùtǐ jiāohuò shíjiān yóu mǎimài shuāngfāng gòngtóng xiédìng.

    Thời gian giao hàng cụ thể do bên mua và bên bán cùng nhau thỏa thuận.

  3. 价格问题尚需进一步协定。

    Jiàgé wèntí shàng xū jìnyíbù xiédìng.

    Vấn đề giá cả vẫn cần tiếp tục hiệp thương thống nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 签署协定 qiānshǔ xiédìngký kết hiệp định
  • 达成协定 dáchéng xiédìngđạt được hiệp định
  • 遵守协定 zūnshǒu xiédìngtuân thủ hiệp định
  • 违反协定 wéifǎn xiédìngvi phạm hiệp định
  • 贸易协定 màoyì xiédìnghiệp định thương mại
  • 双边协定 shuāngbiān xiédìnghiệp định song phương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经国家、政党或团体等协商后订立的共同遵守的条约或协议;协商订立。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

签署 / 达成 + 协定

Ký kết hoặc đạt được thỏa thuận/hiệp định.

由……共同协定

Do các bên cùng nhau bàn bạc, thỏa thuận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

协
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1