1Danh từ
- hiệp định
Ví dụ
Liǎng guó qiānshǔ le hépíng xiédìng.
Hai nước đã ký kết hiệp định hòa bình.
Shuāngfāng bìxū yángé zūnshǒu tínghuǒ xiédìng.
Hai bên phải nghiêm túc tuân thủ hiệp định đình chiến.
Zhè xiàng màoyì xiédìng zì xiàyuè qǐ shēngxiào.
Hiệp định thương mại này sẽ có hiệu lực từ tháng sau.
2Động từ
- thỏa thuận
- thống nhất qua hiệp thương
Ví dụ
Yǒuguān shìxiàng shuāngfāng yǐjīng xiédìng.
Các vấn đề liên quan đã được hai bên thỏa thuận xong.
Jùtǐ jiāohuò shíjiān yóu mǎimài shuāngfāng gòngtóng xiédìng.
Thời gian giao hàng cụ thể do bên mua và bên bán cùng nhau thỏa thuận.
Jiàgé wèntí shàng xū jìnyíbù xiédìng.
Vấn đề giá cả vẫn cần tiếp tục hiệp thương thống nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经国家、政党或团体等协商后订立的共同遵守的条约或协议;协商订立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
签署 / 达成 + 协定
Ký kết hoặc đạt được thỏa thuận/hiệp định.
由……共同协定
Do các bên cùng nhau bàn bạc, thỏa thuận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
