Chuyển đến nội dung
卖方賣方

màifāng

Hán Việt: MẠI PHƯƠNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、家

1Danh từ

  1. bên bán
  2. người bán

Ví dụ

  1. 合同由买方和卖方共同签署。

    Hétong yóu mǎifāng hé màifāng gòngtóng qiānshǔ.Hợp đồng do bên mua và bên bán cùng nhau ký kết.

  2. 卖方必须保证商品的质量。

    Màifāng bìxū bǎozhèng shāngpǐn de zhìliàng.Bên bán phải đảm bảo chất lượng của hàng hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 卖方市场 màifāng shìchǎngthị trường bên bán (cung không đủ cầu)
  • 卖方责任 màifāng zérèntrách nhiệm bên bán
  • 买卖双方 mǎimài shuāngfānghai bên mua bán
  • 卖方义务 màifāng yìwùnghĩa vụ của bên bán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

交易中出卖货物或财产的一方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 卖方 + 负责/承担

do bên bán chịu trách nhiệm. VD: 运费由卖方承担。– Chi phí vận chuyển do bên bán chi trả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卖
方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1