Chuyển đến nội dung
南部

nánbù

Hán Việt: NAM BỘ

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. phía nam
  2. miền nam
  3. nam bộ

Ví dụ

  1. 冬天很多老人喜欢去南部度假。

    Dōngtiān hěn duō lǎorén xǐhuan qù nánbù dùjià.Mùa đông nhiều người già thích đi nghỉ dưỡng ở miền nam.

  2. 中国南部夏天的天气比较湿热。

    Zhōngguó nánbù xiàtiān de tiānqì bǐjiào shīrè.Miền nam Trung Quốc mùa hè thời tiết khá ẩm ướt và nóng nực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 南部城市 nánbù chéngshìthành phố phía nam
  • 南部地区 nánbù dìqūkhu vực phía nam
  • 中国南部 Zhōngguó nánbùmiền nam Trung Quốc
  • 南部沿海 nánbù yánhǎivùng ven biển phía nam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某一地区或国家的南边部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

[nơi chốn] + 南部

chỉ phần phía nam của một quốc gia, khu vực, tỉnh thành. VD: 越南南部有很多河流。– Miền nam Việt Nam có rất nhiều sông ngòi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

南
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1