1Danh từ
- xe tải
Ví dụ
Yí liàng dà kǎchē bǎ huòwù yùn dào le gōngdì.
Một chiếc xe tải lớn đã chở hàng hóa tới công trường.
Lùshang dàochù dōu shì yùnsòng jiàncái de zhòngxíng kǎchē.
Trên đường toàn là những chiếc xe tải hạng nặng chở vật liệu xây dựng.
Tā dāng le èrshí nián de chángtú kǎchē sījī.
Ông ấy làm tài xế xe tải đường dài đã hai mươi năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主要用于运送货物的汽车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 (辆) + 卡车
"辆" là lượng từ chuẩn để đếm xe tải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
