1Danh từ
- ở giữa
- khoảng giữa
Ví dụ
Tā zuò zài wǒmen liǎng gè zhōngjiān.
Anh ấy ngồi ở giữa hai chúng tôi.
Zhuōzi bǎi zài fángjiān de zhōngjiān.
Bàn được kê ở giữa phòng.
Zhè sān běn shū, zhōngjiān de nà běn shì wǒ de.
Trong ba cuốn sách này, cuốn ở giữa là của tôi.
Tā zài wǒmen zhōngjiān.
Anh ấy ở giữa chúng tôi.
Tā zài wǒ hé Mǎlì zhōngjiān.
Cậu ấy ở giữa tôi và Mary.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中心或两者之间的位置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和 B (的)中间
Chỉ vị trí nằm ở giữa A và B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “中间” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
