Chuyển đến nội dung
即便

jíbiàn

Hán Việt: TỨC TIỆN

Liên từ

HSK6

1Liên từ

  1. dù cho
  2. cho dù
  3. ngay cả khi
  4. dù cho, ngay cả khi

Ví dụ

  1. 即便遇到困难,我们也不能轻言放弃。

    Jíbiàn yù dào kùnnan, wǒmen yě bù néng qīng yán fàngqì.Cho dù gặp phải khó khăn, chúng ta cũng không thể dễ dàng bỏ cuộc.

  2. 即便下大雨,比赛也会按时进行。

    Jìbiàn xià dàyǔ, bǐsài yě huì ànshí jìnxíng.Dù trời mưa to, trận đấu vẫn diễn ra đúng giờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 即便如此 jìbiàn rúcǐdù là như vậy
  • 即便这样 jìbiàn zhèyàngcho dù như thế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

即令;即使。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

即便……,也/还……

Biểu thị sự nhượng bộ giả thiết, tương đương với 即使……也…… VD: 即便再忙,也要按时吃饭。– Cho dù có bận đến mấy thì cũng phải ăn cơm đúng giờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

即
便

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1