1Liên từ
- dù cho
- dẫu rằng
- cho dù
Ví dụ
Zòngrán qiánfāng yǒu qiānnán-wànxiǎn, wǒmen yě juébù tuìsuō.
Dù cho phía trước có muôn vàn khó khăn nguy hiểm, chúng tôi cũng quyết không lùi bước.
Zòngrán shíguāng liúshì, wǒmen zhījiān de yǒuyì yě bù huì gǎibiàn.
Dẫu cho thời gian trôi qua, tình bạn giữa chúng ta cũng sẽ không thay đổi.
Zòngrán gōngzuò zài máng, tā měitiān yě huì chōuchū shíjiān péibàn jiārén.
Cho dù công việc có bận rộn đến đâu, mỗi ngày anh ấy cũng sẽ dành thời gian ở bên gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即使,表让步假设。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
纵然……也/还……
Biểu thị giả thiết nhượng bộ, vế sau thường kết hợp với 也 hoặc 还 để nhấn mạnh kết quả không thay đổi. VD: 纵然天气不好,我也要去。– Cho dù thời tiết không tốt, tôi cũng phải đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
