1Danh từ
- nguyên tử
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学变化中的最小微粒,由原子核和核外电子组成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 原子 + 构成/组成
được tạo thành/cấu thành từ nguyên tử. VD: 物质由原子构成。 – Vật chất được cấu tạo từ nguyên tử.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “原子” 8
- 氢原子qīngyuánzǐnguyên tử hydro
- 碳原子tànyuánzǐ THÁN NGUYÊN TỬnguyên tử cacbon
- 原子笔yuánzǐbǐ NGUYÊN TỬ BÚTbút bi
- 原子弹yuánzǐdàn NGUYÊN TỬ ĐẠNbom nguyên tử
- 原子论yuánzǐlùn NGUYÊN TỬ LUẬNthuyết nguyên tử
- 原子能yuánzǐnéng NGUYÊN TỬ NĂNGnăng lượng nguyên tử
- 原子钟yuánzǐzhōng NGUYÊN TỬ CHUNGđồng hồ nguyên tử
- 原子序数yuánzǐxùshù NGUYÊN TỬ TỰ SỐsố hiệu nguyên tử
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
