Chuyển đến nội dung
时代時代

shídài

Hán Việt: THỜI ĐẠI

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời đại
  2. thời kỳ

Ví dụ

  1. 我们生活在一个科技发达的时代。

    Wǒmen shēnghuó zài yí gè kējì fādá de shídài.

    Chúng ta đang sống trong một thời đại khoa học công nghệ phát triển.

  2. 学生时代是他一生中最快乐的时光。

    Xuésheng shídài shì tā yìshēng zhōng zuì kuàilè de shíguāng.

    Thời học sinh là khoảng thời gian vui vẻ nhất trong cuộc đời anh ấy.

  3. 网络时代改变了人们的生活方式。

    Wǎngluò shídài gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.

    Thời đại mạng internet đã thay đổi lối sống của con người.

  4. 我们生活在一个信息飞速发展的时代。

    Wǒmen shēnghuó zài yí gè xìnxī fēisù fāzhǎn de shídài.

    Chúng ta đang sống trong một thời đại thông tin phát triển như vũ bão.

  5. 我们生活在一个信息时代。

    Wǒmen shēnghuó zài yí gè xìnxī shídài.

    Chúng ta đang sống trong một thời đại thông tin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 现代时代 xiàndài shídàithời đại hiện đại
  • 学生时代 xuésheng shídàithời học sinh, thời sinh viên
  • 新时代 xīn shídàithời đại mới
  • 信息时代 xìnxī shídàithời đại thông tin
  • 跟上时代的步伐 gēnshàng shídài de bùfábắt kịp bước tiến của thời đại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指历史上以经济、政治、文化等状况为依据划分的时期,也指个人生命中的某个时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ / tính từ + 时代

kết hợp với danh từ hoặc tính từ để chỉ một giai đoạn lịch sử hoặc thời kỳ của đời người. VD: 青年时代 – thời thanh niên; 互联网时代 – thời đại internet.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

时
代

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “时代” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1