1Danh từ
- thời đại
- thời kỳ
Ví dụ
Wǒmen shēnghuó zài yí gè kējì fādá de shídài.
Chúng ta đang sống trong một thời đại khoa học công nghệ phát triển.
Xuésheng shídài shì tā yìshēng zhōng zuì kuàilè de shíguāng.
Thời học sinh là khoảng thời gian vui vẻ nhất trong cuộc đời anh ấy.
Wǎngluò shídài gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.
Thời đại mạng internet đã thay đổi lối sống của con người.
Wǒmen shēnghuó zài yí gè xìnxī fēisù fāzhǎn de shídài.
Chúng ta đang sống trong một thời đại thông tin phát triển như vũ bão.
Wǒmen shēnghuó zài yí gè xìnxī shídài.
Chúng ta đang sống trong một thời đại thông tin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指历史上以经济、政治、文化等状况为依据划分的时期,也指个人生命中的某个时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ / tính từ + 时代
kết hợp với danh từ hoặc tính từ để chỉ một giai đoạn lịch sử hoặc thời kỳ của đời người. VD: 青年时代 – thời thanh niên; 互联网时代 – thời đại internet.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “时代” 6
- 划时代huàshídài HOẠCH THỜI ĐẠImang tính thời đại; mở ra thời đại mớiHSK7–9
- 黄金时代huángjīnshídài HOÀNG KIM THỜI ĐẠIthời kỳ hoàng kim; thời đại hoàng kimHSK6
- 石器时代shíqìshídài THẠCH KHÍ THỜI ĐẠIthời kỳ đồ đáHSK6
- 信息时代xìnxīshídài TÍN TỨC THỜI ĐẠIthời đại thông tin; kỷ nguyên sốHSK6
- 冰河时代bīnghéshídài BĂNG HÀ THỜI ĐẠIthời đại băng hà; kỷ băng hà
- 黑暗时代hēiànshídài HẮC ÁM THỜI ĐẠIthời kỳ đen tối; thời kỳ Đêm trường Trung cổ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
