1Danh từ
- mặt trái
- mặt sau
- mặt tiêu cực
- mặt đối lập
Ví dụ
Qǐng zài zhǐ de fǎnmiàn xiěshàng nǐ de míngzi.
Xin hãy viết tên của bạn vào mặt sau của tờ giấy.
Wǒmen yào cóng fǎnmiàn xīqǔ jiàoxun.
Chúng ta phải rút ra bài học từ mặt tiêu cực.
Zhè jiàn yīfu de fǎnmiàn zuògōng yě hěn jīngxì.
Mặt trái của chiếc áo này đường may cũng rất tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体上与正面相反的一面;事情的消极面或对立面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从反面 + động từ
Chỉ phương hướng hoặc góc độ đối lập, tiêu cực để nhìn nhận hay rút ra điều gì. VD: 我们可以从反面来思考这个问题。– Chúng ta có thể tư duy vấn đề này từ góc độ ngược lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
