1Danh từ
- khẩu ngữ
- văn nói
- khẩu ngữ, nói
- khẩu ngữ, văn nói
- khẩu ngữ, kỹ năng nói
- khẩu ngữ, văn nói, kỹ năng nói
Ví dụ
Tā de Hànyǔ kǒuyǔ shuǐpíng tígāo de hěn kuài.
Trình độ khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.
Wǒmen měi zhōu dōu yǒu liǎng cì kǒuyǔ kè.
Mỗi tuần chúng tôi đều có hai tiết khẩu ngữ.
Duō gēn Zhōngguó rén liáotiān kěyǐ liànxí kǒuyǔ.
Nói chuyện nhiều với người Trung Quốc có thể luyện khẩu ngữ.
Wǒ de kǒuyǔ bú tài hǎo.
Khẩu ngữ của tôi không tốt lắm.
Kǒuyǔ kè hěn yǒu yìsi.
Môn khẩu ngữ rất thú vị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说话时使用的语言,区别于书面语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
练习 / 提高 + 口语
thường đi với các động từ chỉ việc học tập, rèn luyện ngôn ngữ nói. VD: 我想提高英语口语。– Tôi muốn nâng cao khẩu ngữ tiếng Anh.
就是……,也…… (jiùshì..., yě...)
"就是" đóng vai trò là liên từ, thường dùng phổ biến trong khẩu ngữ để biểu thị ý nhượng bộ giả thiết: "cho dù / ngay cả / kể cả... thì cũng...". Vế trước đưa ra tình huống giả định mang tính gay gắt, cực đoan; vế sau biểu thị thái độ kiên quyết hoặc kết quả vẫn giữ nguyên bất chấp tình huống đó.
我就是不在教室,也可以学习中文,和同学一起练口语。 – Kể cả mình không có ở phòng học thì vẫn học được tiếng Trung và cùng bạn luyện khẩu ngữ.
锻炼身体很重要,就是再忙,也要坚持运动。 – Rèn luyện sức khỏe rất quan trọng, cho dù có bận đến mấy thì cũng phải kiên trì tập thể dục.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
