Chuyển đến nội dung
口语口語

kǒuyǔ

Hán Việt: KHẨU NGỮ

HSK4Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. khẩu ngữ
  2. văn nói
  3. khẩu ngữ, nói
  4. khẩu ngữ, văn nói
  5. khẩu ngữ, kỹ năng nói
  6. khẩu ngữ, văn nói, kỹ năng nói

Ví dụ

  1. 他的汉语口语水平提高得很快。

    Tā de Hànyǔ kǒuyǔ shuǐpíng tígāo de hěn kuài.

    Trình độ khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.

  2. 我们每周都有两次口语课。

    Wǒmen měi zhōu dōu yǒu liǎng cì kǒuyǔ kè.

    Mỗi tuần chúng tôi đều có hai tiết khẩu ngữ.

  3. 多跟中国人聊天可以练习口语。

    Duō gēn Zhōngguó rén liáotiān kěyǐ liànxí kǒuyǔ.

    Nói chuyện nhiều với người Trung Quốc có thể luyện khẩu ngữ.

  4. 我的口语不太好。

    Wǒ de kǒuyǔ bú tài hǎo.

    Khẩu ngữ của tôi không tốt lắm.

  5. 口语课很有意思。

    Kǒuyǔ kè hěn yǒu yìsi.

    Môn khẩu ngữ rất thú vị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 练习口语 liànxí kǒuyǔluyện khẩu ngữ
  • 口语水平 kǒuyǔ shuǐpíngtrình độ khẩu ngữ
  • 汉语口语 Hànyǔ kǒuyǔkhẩu ngữ tiếng Trung
  • 口语考试 kǒuyǔ kǎoshìthi vấn đáp, thi nói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

说话时使用的语言,区别于书面语。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

练习 / 提高 + 口语

thường đi với các động từ chỉ việc học tập, rèn luyện ngôn ngữ nói. VD: 我想提高英语口语。– Tôi muốn nâng cao khẩu ngữ tiếng Anh.

就是……,也…… (jiùshì..., yě...)

"就是" đóng vai trò là liên từ, thường dùng phổ biến trong khẩu ngữ để biểu thị ý nhượng bộ giả thiết: "cho dù / ngay cả / kể cả... thì cũng...". Vế trước đưa ra tình huống giả định mang tính gay gắt, cực đoan; vế sau biểu thị thái độ kiên quyết hoặc kết quả vẫn giữ nguyên bất chấp tình huống đó.

我就是不在教室,也可以学习中文,和同学一起练口语。 – Kể cả mình không có ở phòng học thì vẫn học được tiếng Trung và cùng bạn luyện khẩu ngữ.

锻炼身体很重要,就是再忙,也要坚持运动。 – Rèn luyện sức khỏe rất quan trọng, cho dù có bận đến mấy thì cũng phải kiên trì tập thể dục.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

口
语

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1