1Danh từ
- chức vị
- vị trí công việc
Ví dụ
Tā zài gōngsī lǐ jìnshēng dào le gāojí guǎnlǐ zhíwèi.
Anh ấy đã được thăng chức lên vị trí quản lý cấp cao trong công ty.
Zhè gè bùmén mùqián hái yǒu liǎng gè kòngquē zhíwèi.
Bộ phận này hiện vẫn còn hai vị trí còn trống.
Jīngguò jǐ lún miànshì, tā zhōngyú huòdé le xīnyí de zhíwèi.
Sau vài vòng phỏng vấn, cuối cùng anh ấy cũng có được vị trí công việc như ý.
2N
- vị trí công việc, chức vị
Ví dụ
Tā jīngguò duō nián nǔlì zhōngyú zhēngqǔ dàole zhè gè guānjiàn zhíwèi.
Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã giành được vị trí công việc then chốt này.
Shéi lái jiētì tā de zhíwèi?
Ai sẽ thay thế vị trí của anh ấy?
Từ mục 接替
Hěn duō rén lái yìngpìn zhè ge zhíwèi.
Rất nhiều người đến ứng tuyển vào vị trí này.
Từ mục 应聘
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机构或团体中所担任的职务和岗位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
担任/申请 + 职位
Kết hợp với động từ chỉ việc đảm nhận hoặc ứng tuyển một vị trí công tác. VD: 申请销售经理职位 – Ứng tuyển vị trí giám đốc kinh doanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
